﻿#VAR(Table,TABLE)
#ADDTBL("VN3.tbl",Table)
#ACTIVETBL(Table)
#HDR($0)

#JMP($40)
人の力では開きそうにない<line>
Có vẻ không mở bằng sức người được<end>

”なにか”が吊り下げられている 中身は想像もしたくないな……<line>
Có "thứ gì đó" đang bị treo.Chẳng muốn tưởng tượng<line>
bên trong là thứ gì nữa...<end>

（ダミー３００_０２）<end>

”何か”が吊り下げられている 中身は想像もしたくないな……<line>
Có "thứ gì đó" đang bị treo.Chẳng muốn tưởng tượng<line>
bên trong là thứ gì nữa...<end>

石棺に収められたミイラだ どうやらここは墓場だったようだな<line>
Xác ướp trong quách đá.Có vẻ đây là nghĩa địa thì phải<end>

（ダミー３００_０５）<end>

（ダミー３００_０６）<end>

（ダミー３００_０７）<end>

（ダミー３００_０８）<end>

（ダミー３００_０９）<end>

（ダミー３００_１０）<end>

（ダミー３００_１１）<end>

（ダミー３００_１２）<end>

（ダミー３００_１３）<end>

（ダミー３００_１４）<end>

（ダミー３００_１５）<end>

（ダミー３００_１６）<end>

（ダミー３００_１７）<end>

（ダミー３００_１８）<end>

（ダミー３００_１９）<end>

人の力では開きそうにないわ<line>
Có vẻ không mở được bằng sức người<end>

”なにか”が吊り下げられている 中身は想像もしたくないなわね……<line>
Có "thứ gì đó" đang bị treo.Chẳng muốn tưởng tượng<line>
xem bên trong là thứ gì nữa...<end>

（ダミー３００_２２）<end>

”何か”が吊り下げられている 中身は想像もしたくないわね……<line>
Có "thứ gì đó" đang bị treo.Chẳng muốn tưởng tượng<line>
bên trong là thứ gì nữa...<end>

石棺に収められたミイラだわ どうやらここは墓場だったようね<line>
Xác ướp trong quách đá.Có vẻ đây là nghĩa địa thì phải<end>

（ダミー３００_２５）<end>

（ダミー３００_２６）<end>

（ダミー３００_２７）<end>

（ダミー３００_２８）<end>

（ダミー３００_２９）<end>

（ダミー３００_３０）<end>

（ダミー３００_３１）<end>

（ダミー３００_３２）<end>

（ダミー３００_３３）<end>

（ダミー３００_３４）<end>

（ダミー３００_３５）<end>

（ダミー３００_３６）<end>

（ダミー３００_３７）<end>

（ダミー３００_３８）<end>

（ダミー３００_３９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス<！>　大丈夫<？><line>
Chris!Không sao chứ?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ手を貸すわ<line>
Để tôi giúp một tay<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ急いでクリス<！>　扉が閉まるわ<！><line>
Nhanh lên Chris!Cửa đóng lại bây giờ!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ何よこれ……クリス 気を付けて<！><line>
Gì vậy...Chris cẩn thận thứ!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ掩護するわ<！><line>
Để tôi yểm trợ!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂナイスラン<！> クリス<！><line>
Nice run đó Chris!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ落とし穴まであるとはね 手厚い歓迎に涙が出そうだわ<line>
Không ngờ có cả hố nữa.Chào đón nồng hậu quá,<line>
tôi muốn rơi nước mắt đây<end>

（ダミー３００_４７）<end>

（ダミー３００_４８）<end>

（ダミー３００_４９）<end>

（ダミー３００_５０）<end>

（ダミー３００_５１）<end>

（ダミー３００_５２）<end>

（ダミー３００_５３）<end>

（ダミー３００_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ<！>　大丈夫か<？><line>
Sheva!Không sao chứ?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ手を貸そう<line>
Để giúp một tay<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ急げシェバ<！> 扉が閉まるぞ<！><line>
Nhanh lên Sheva!Cửa đóng lại đó!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ罠か<！>シェバ 気を付けろ<！><line>
Bẫy à!Sheva cẩn thận!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ掩護する　シェバ<！> 急げ<！><line>
Để tôi bảo kê.Sheva!Nhanh lên!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂフゥ……まさに危機一髪だったな<line>
Phù...Quả là trong gang tấc nhỉ<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ落とし穴まであるのか……<line>
Có cả bẫy chông nữa à...<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂこの先も罠があるかもしれない 気をつけよう<line>
Có lẽ phía trước cũng có hầm đấy.Cẩn thận<end>

（ダミー３００_６３）<end>

（ダミー３００_６４）<end>

（ダミー３００_６５）<end>

（ダミー３００_６６）<end>

（ダミー３００_６７）<end>

（ダミー３００_６８）<end>

（ダミー３００_６９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂこんな所があったなんて……<line>
Không ngờ lại có cái chỗ như này...<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ最近でも 人の出入りはあるようだな<line>
Dường như gần đây có người ra vào<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂこの先に アーヴィングの言う 答えなんてあるのかしら<？><line>
Câu trả lời mà Irving nói ở phía trước phải không nhỉ?<end>

（ダミー３００_７３）<end>

（ダミー３００_７４）<end>

（ダミー３００_７５）<end>

（ダミー３００_７６）<end>

（ダミー３００_７７）<end>

（ダミー３００_７８）<end>

（ダミー３００_７９）<end>

（ダミー３００_８０）<end>

（ダミー３００_８１）<end>

（ダミー３００_８２）<end>

（ダミー３００_８３）<end>

（ダミー３００_８４）<end>

（ダミー３００_８５）<end>

（ダミー３００_８６）<end>

（ダミー３００_８７）<end>

（ダミー３００_８８）<end>

（ダミー３００_８９）<end>

（ダミー３００_９０）<end>

（ダミー３００_９１）<end>

（ダミー３００_９２）<end>

（ダミー３００_９３）<end>

（ダミー３００_９４）<end>

（ダミー３００_９５）<end>

（ダミー３００_９６）<end>

（ダミー３００_９７）<end>

（ダミー３００_９８）<end>

（ダミー３００_９９）<end>

（ダミー３０１_００）<end>

（ダミー３０１_０１）<end>

（ダミー３０１_０２）<end>

（ダミー３０１_０３）<end>

（ダミー３０１_０４）<end>

（ダミー３０１_０５）<end>

（ダミー３０１_０６）<end>

（ダミー３０１_０７）<end>

（ダミー３０１_０８）<end>

（ダミー３０１_０９）<end>

（ダミー３０１_１０）<end>

（ダミー３０１_１１）<end>

（ダミー３０１_１２）<end>

（ダミー３０１_１３）<end>

（ダミー３０１_１４）<end>

（ダミー３０１_１５）<end>

（ダミー３０１_１６）<end>

（ダミー３０１_１７）<end>

（ダミー３０１_１８）<end>

（ダミー３０１_１９）<end>

（ダミー３０１_２０）<end>

（ダミー３０１_２１）<end>

（ダミー３０１_２２）<end>

（ダミー３０１_２３）<end>

（ダミー３０１_２４）<end>

（ダミー３０１_２５）<end>

（ダミー３０１_２６）<end>

（ダミー３０１_２７）<end>

（ダミー３０１_２８）<end>

（ダミー３０１_２９）<end>

（ダミー３０１_３０）<end>

（ダミー３０１_３１）<end>

（ダミー３０１_３２）<end>

（ダミー３０１_３３）<end>

（ダミー３０１_３４）<end>

（ダミー３０１_３５）<end>

（ダミー３０１_３６）<end>

（ダミー３０１_３７）<end>

（ダミー３０１_３８）<end>

（ダミー３０１_３９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂどっちかしら<？><line>
Đằng nào nhỉ?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ手分けをしましょう 私はこっちを調べるわ<line>
Nên chia ra đi.Để tôi kiểm tra đằng này<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス　もう一本の鎖をお願い<line>
Cũng nhờ anh dây xích bên kia đấy Chris<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ鎖が一本しか無いわ もう片方がどこかにあるはずよ<line>
Xích chỉ có 1 sợi thôi.Chắc chắn sợi còn lại ở đâu đó<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス　ここで戦うのは無理よ<！>
階段まで逃げましょう<！><line>
Chris,bắn nhau ở đây không ổn!Mau chạy đến bậc thang!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂさっきの鎖を引いてくるわ 待ってて<line>
Để tôi kéo sợi xích lúc nãy.Cứ đợi nhé<end>

（ダミー３０１_４６）<end>

（ダミー３０１_４７）<end>

（ダミー３０１_４８）<end>

（ダミー３０１_４９）<end>

（ダミー３０１_５０）<end>

（ダミー３０１_５１）<end>

（ダミー３０１_５２）<end>

（ダミー３０１_５３）<end>

（ダミー３０１_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ右か……それとも左か<？><line>
Bên phải...Hay là bên trái?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ二手に分かれよう
俺はこっちを調べる<line>
Nên chia làm hai.Tôi sẽ kiểm tra đằng này<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ 反対側の鎖を頼む<line>
Sheva,nhờ cô sợi xích bên kia đó<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ鎖が一本しか無いな もう片方がどこかにあるはずだ<line>
Xích chỉ có 1 sợi thôi.Chắc chắn sợi còn lại ở đâu đó<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ　ここで戦うのは無理だ<！>階段まで逃げるぞ<！><line>
Sheva,bắn nhau ở đây không ổn!Chạy đến cầu thang đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂさっきの鎖を引いてくる 待っててくれ<line>
Để tôi kéo sợi xích lúc nãy.Cứ đợi đấy<end>

（ダミー３０１_６１）<end>

（ダミー３０１_６２）<end>

（ダミー３０１_６３）<end>

（ダミー３０１_６４）<end>

（ダミー３０１_６５）<end>

（ダミー３０１_６６）<end>

（ダミー３０１_６７）<end>

（ダミー３０１_６８）<end>

（ダミー３０１_６９）<end>

（ダミー３０１_７０）<end>

（ダミー３０１_７１）<end>

（ダミー３０１_７２）<end>

（ダミー３０１_７３）<end>

（ダミー３０１_７４）<end>

（ダミー３０１_７５）<end>

（ダミー３０１_７６）<end>

（ダミー３０１_７７）<end>

（ダミー３０１_７８）<end>

（ダミー３０１_７９）<end>

（ダミー３０１_８０）<end>

（ダミー３０１_８１）<end>

（ダミー３０１_８２）<end>

（ダミー３０１_８３）<end>

（ダミー３０１_８４）<end>

（ダミー３０１_８５）<end>

（ダミー３０１_８６）<end>

（ダミー３０１_８７）<end>

（ダミー３０１_８８）<end>

（ダミー３０１_８９）<end>

（ダミー３０１_９０）<end>

（ダミー３０１_９１）<end>

（ダミー３０１_９２）<end>

（ダミー３０１_９３）<end>

（ダミー３０１_９４）<end>

（ダミー３０１_９５）<end>

（ダミー３０１_９６）<end>

（ダミー３０１_９７）<end>

（ダミー３０１_９８）<end>

（ダミー３０１_９９）<end>

何かをはめ込めそうな　くぼみがある<line>
Có chỗ lõm dường như gắn thứ gì đó vào được<end>

鍵が開いたようだ<line>
Hình như bị khóa rồi<end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>鳥のエンブレム<white>をはめ込んだ<line>
Đã gắn Biểu trưng chim<end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>獣のエンブレム<white>をはめ込んだ<line>
Đã gắn Biểu trưng thú<end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>魚のエンブレム<white>をはめ込んだ<line>
Đã gắn Biểu trưng cá<end>

（ダミー３０２_０５）<end>

（ダミー３０２_０６）<end>

（ダミー３０２_０７）<end>

（ダミー３０２_０８）<end>

（ダミー３０２_０９）<end>

（ダミー３０２_１０）<end>

（ダミー３０２_１１）<end>

（ダミー３０２_１２）<end>

（ダミー３０２_１３）<end>

（ダミー３０２_１４）<end>

（ダミー３０２_１５）<end>

（ダミー３０２_１６）<end>

（ダミー３０２_１７）<end>

（ダミー３０２_１８）<end>

（ダミー３０２_１９）<end>

何かをはめ込めそうな　くぼみがある<line>
Có chỗ lõm dường như gắn thứ gì đó vào được<end>

鍵が開いたようだ<line>
Hình như bị khóa rồi<end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>鳥のエンブレム<white>をはめ込んだ<line>
Đã gắn Biểu trưng chim<end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>獣のエンブレム<white>をはめ込んだ<line>
Đã gắn Biểu trưng thú<end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>魚のエンブレム<white>をはめ込んだ<line>
Đã gắn Biểu trưng cá<end>

（ダミー３０２_２５）<end>

（ダミー３０２_２６）<end>

（ダミー３０２_２７）<end>

（ダミー３０２_２８）<end>

（ダミー３０２_２９）<end>

（ダミー３０２_３０）<end>

（ダミー３０２_３１）<end>

（ダミー３０２_３２）<end>

（ダミー３０２_３３）<end>

（ダミー３０２_３４）<end>

（ダミー３０２_３５）<end>

（ダミー３０２_３６）<end>

（ダミー３０２_３７）<end>

（ダミー３０２_３８）<end>

（ダミー３０２_３９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ見て<！>　操作をしている奴がいるわ<！>あいつを倒すのよ<！><line>
Nhìn kìa!Có kẻ đang điều khiển!Phải hạ hắn mới được!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂよし<！>　倒したわ<！><line>
Tốt!Đã hạ thủ!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂなんて威力……あれを喰らったらひとたまりもないわ<line>
Uy lực ghê thật...Dính một phát là ngủm củ tỏi chắc luôn<end>

（ダミー３０２_４３）<end>

（ダミー３０２_４４）<end>

（ダミー３０２_４５）<end>

（ダミー３０２_４６）<end>

（ダミー３０２_４７）<end>

（ダミー３０２_４８）<end>

（ダミー３０２_４９）<end>

（ダミー３０２_５０）<end>

（ダミー３０２_５１）<end>

（ダミー３０２_５２）<end>

（ダミー３０２_５３）<end>

（ダミー３０２_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ<！>　操作をしている奴がいる<！>
あいつを倒すんだ<！><line>
Sheva!Có kẻ đang điều khiển!Phải hạ hắn!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂよし<！><line>
Tốt!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂなんて威力だ…
喰らえばタダじゃすまないな<line>
Uy lực ghê thật...Dính một phát chắc xong phim luôn<end>

（ダミー３０２_５８）<end>

（ダミー３０２_５９）<end>

（ダミー３０２_６０）<end>

（ダミー３０２_６１）<end>

（ダミー３０２_６２）<end>

（ダミー３０２_６３）<end>

（ダミー３０２_６４）<end>

（ダミー３０２_６５）<end>

（ダミー３０２_６６）<end>

（ダミー３０２_６７）<end>

（ダミー３０２_６８）<end>

（ダミー３０２_６９）<end>

（ダミー３０２_７０）<end>

（ダミー３０２_７１）<end>

（ダミー３０２_７２）<end>

（ダミー３０２_７３）<end>

（ダミー３０２_７４）<end>

（ダミー３０２_７５）<end>

（ダミー３０２_７６）<end>

（ダミー３０２_７７）<end>

（ダミー３０２_７８）<end>

（ダミー３０２_７９）<end>

（ダミー３０２_８０）<end>

（ダミー３０２_８１）<end>

（ダミー３０２_８２）<end>

（ダミー３０２_８３）<end>

（ダミー３０２_８４）<end>

（ダミー３０２_８５）<end>

（ダミー３０２_８６）<end>

（ダミー３０２_８７）<end>

（ダミー３０２_８８）<end>

（ダミー３０２_８９）<end>

（ダミー３０２_９０）<end>

（ダミー３０２_９１）<end>

（ダミー３０２_９２）<end>

（ダミー３０２_９３）<end>

（ダミー３０２_９４）<end>

（ダミー３０２_９５）<end>

（ダミー３０２_９６）<end>

（ダミー３０２_９７）<end>

（ダミー３０２_９８）<end>

（ダミー３０２_９９）<end>

（ダミー３０３_００）<end>

（ダミー３０３_０１）<end>

（ダミー３０３_０２）<end>

（ダミー３０３_０３）<end>

（ダミー３０３_０４）<end>

（ダミー３０３_０５）<end>

（ダミー３０３_０６）<end>

罠か<？>　酷い死に方だ<line>
Bẫy à?Giết kiểu gì mà rợ vậy<end>

何かの祭壇だったのだろうか 
松明の火が燃え移っている<line>
Có lẽ đây từng là tế đàn gì đó.Đuốc cháy sang đây<end>

（ダミー３０３_０９）<end>

（ダミー３０３_１０）<end>

（ダミー３０３_１１）<end>

（ダミー３０３_１２）<end>

（ダミー３０３_１３）<end>

（ダミー３０３_１４）<end>

（ダミー３０３_１５）<end>

（ダミー３０３_１６）<end>

（ダミー３０３_１７）<end>

（ダミー３０３_１８）<end>

（ダミー３０３_１９）<end>

（ダミー３０３_２０）<end>

（ダミー３０３_２１）<end>

（ダミー３０３_２２）<end>

（ダミー３０３_２３）<end>

（ダミー３０３_２４）<end>

（ダミー３０３_２５）<end>

（ダミー３０３_２６）<end>

罠……と言うよりは
処刑されたって感じね<line>
Cái bẫy...Nói chính xác hơn là bị hành quyết nhỉ<end>

何かの祭壇だったみたいだけど 
火が燃え移ってめちゃくちゃだわ<line>
Có vẻ đã từng là tế đàn gì đó.Lửa cháy lem sang cả đây<end>

（ダミー３０３_２９）<end>

（ダミー３０３_３０）<end>

（ダミー３０３_３１）<end>

（ダミー３０３_３２）<end>

（ダミー３０３_３３）<end>

（ダミー３０３_３４）<end>

（ダミー３０３_３５）<end>

（ダミー３０３_３６）<end>

（ダミー３０３_３７）<end>

（ダミー３０３_３８）<end>

（ダミー３０３_３９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂこれは……何かの仕掛けのようね<line>
Đây là...cơ cấu gì đấy nhỉ<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂその光には気を付けて
触れたらヤケドじゃすまなさそうよ<line>
Cẩn thận với ánh sáng đó.Sờ vào là bỏng chết đó<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂそこの台座　他とデザインが違うわ
何かあるのかしら<？><line>
Cái bệ kia được thiết kế khác với cái khác.Có gì không nhỉ?<end>

（ダミー）反射板を上手く回せば 怪しい床の所まで
レーザーを導けないかしら<？><line>
Nếu khéo xoay tấm phản xạ thì có thể dẫn Laser<line>
đến chỗ sàn đáng ngờ kia nhỉ?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ正解みたいだけど
まだ先があるのかしら<？><line>
Có vẻ chính xác rồi.Mà phía trước còn gì nữa không nhỉ?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ石柱が邪魔ね 
強く蹴れば崩せないかしら……<line>
Trụ đá vướng quá.Nếu đá mạnh nó có đổ không nhỉ...<end>

（ダミー）部屋の壁伝いに反射させてみたらどうかしら<line>
Thử cho phản xạ dọc theo tường xem sao<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂこれで先へ進めるはずよ 
急ぎましょう<line>
Vậy là có thể tiến lên rồi.Mau đi thôi<end>

（ダミー）クリス　壁際にある石像を見て 
これに光を当てればいいのかしら<？><line>
Chris,nhìn tượng đá trên tường xem.<line>
Nếu bắn ánh sáng vào nó thì sao nhỉ?<end>

（ダミー）行き止まりだわ  ただの部屋みたい 
他を調べましょう<line>
Đường cùng rồi.Chỉ là 1 căn phòng.Tìm chỗ khác thôi<end>

（ダミー）ここも違うわ  でも どこかにきっと
出口があるはずよ  探しましょう<line>
Chỗ này cũng không phải.Nhưng chắc chắn cửa ra ở<line>
đâu đó.Cứ tìm thôi<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂやったわね<！>行きましょ<！><line>
Thành công rồi nhỉ!Đi thôi!<end>

（ダミー）なんて事… 吊るされて串刺しだわ<line>
Chuyện gì thế này...Bị treo rồi xiên chết à<end>

（ダミー３０３_５３）<end>

（ダミー３０３_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂこれは……
何かの仕掛けのようだな<line>
Đây là...Chắc là cơ cấu gì đây<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ　その光には気をつけろ
下手に触らないほうがいい<line>
Sheva,cẩn thận với ánh sáng đó.Đừng động vào thì hơn<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ見ろ　シェバ 
そこの台座　何か怪しくないか<？><line>
Nhìn đi Sheva.Cái bệ đó có gì lạ không?<end>

（ダミー）反射板を上手く回せば 怪しい床の所まで
レーザーを導けないだろうか<line>
Khéo xoay tấm phản xạ thì dẫn Laser đến chỗ sàn kia được nhỉ<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂどうやら正解みたいだな<line>
Có vẻ như chính xác rồi đó<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ柱が邪魔だな思い切り蹴れば倒せないか<？><line>
Cái trụ vướng quá.Cứ đạp mạnh có đổ không nhỉ?<end>

（ダミー）部屋の壁伝いに反射させてみたらどうだろう<line>
Thử cho phản xạ dọc theo tường xem thế nào<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂこれで先へ進めるはずだ
急ごう<line>
Vậy là tiến lên trước được rồi.Nhanh nào<end>

（ダミー）壁際に石像が４つ……<line>
Trên tường có 4 tượng đá...<end>

（ダミー）行き止まりだな ただの部屋だ 
他をあたろう<line>
Đường cùng rồi.Chỉ là 1 căn phòng.Tìm chỗ khác thôi<end>

（ダミー）また行き止まりだ  だが どこかに出口が
あるはずだ  他を調べよう<line>
Lại đường cùng.Nhưng chắc chắn cửa ra ở đâu<line>
đó.Thử tìm chỗ khác xem<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂよし<！>　行こう　シェバ<line>
Tốt rồi!Đi thôi Sheva<end>

（ダミー）酷い… 吊るされて串刺しだ<line>
Kinh khủng...Bị treo rồi xiên chết đây mà<end>

（ダミー３０３_６８）<end>

（ダミー３０３_６９）<end>

（ダミー）ここは……<line>
Nơi này là...<end>

（ダミー）ずいぶんと古い遺跡のようね<line>
Khu di tích khá cổ nhỉ<end>

（ダミー）今までの場所と雰囲気が違うわ<line>
Bầu không khí khác hẳn những nơi trước giờ<end>

（ダミー）何か特別な場所らしいな<line>
Có vẻ là nơi đặc biệt nhỉ<end>

（ダミー３０３_７４）<end>

（ダミー３０３_７５）<end>

（ダミー３０３_７６）<end>

（ダミー３０３_７７）<end>

（ダミー３０３_７８）<end>

（ダミー３０３_７９）<end>

（ダミー３０３_８０）<end>

（ダミー３０３_８１）<end>

（ダミー３０３_８２）<end>

（ダミー３０３_８３）<end>

（ダミー３０３_８４）<end>

（ダミー３０３_８５）<end>

（ダミー３０３_８６）<end>

（ダミー３０３_８７）<end>

（ダミー３０３_８８）<end>

（ダミー３０３_８９）<end>

（ダミー３０３_９０）<end>

（ダミー３０３_９１）<end>

（ダミー３０３_９２）<end>

（ダミー３０３_９３）<end>

（ダミー３０３_９４）<end>

（ダミー３０３_９５）<end>

（ダミー３０３_９６）<end>

（ダミー３０３_９７）<end>

（ダミー３０３_９８）<end>

（ダミー３０３_９９）<end>

”緊急事態発生中”<line>
"Đang phát sinh sự cố khẩn cấp"<end>

（ダミー３０４_０１）<end>

（ダミー３０４_０２）<end>

（ダミー３０４_０３）<end>

（ダミー３０４_０４）<end>

（ダミー３０４_０５）<end>

（ダミー３０４_０６）<end>

（ダミー３０４_０７）<end>

（ダミー３０４_０８）<end>

（ダミー３０４_０９）<end>

（ダミー３０４_１０）<end>

（ダミー３０４_１１）<end>

（ダミー３０４_１２）<end>

（ダミー３０４_１３）<end>

（ダミー３０４_１４）<end>

（ダミー３０４_１５）<end>

（ダミー３０４_１６）<end>

（ダミー３０４_１７）<end>

（ダミー３０４_１８）<end>

（ダミー３０４_１９）<end>

”緊急事態発生中”<line>
"Đang phát sinh sự cố khẩn cấp"<end>

（ダミー３０４_２１）<end>

（ダミー３０４_２２）<end>

（ダミー３０４_２３）<end>

（ダミー３０４_２４）<end>

（ダミー３０４_２５）<end>

（ダミー３０４_２６）<end>

（ダミー３０４_２７）<end>

（ダミー３０４_２８）<end>

（ダミー３０４_２９）<end>

（ダミー３０４_３０）<end>

（ダミー３０４_３１）<end>

（ダミー３０４_３２）<end>

（ダミー３０４_３３）<end>

（ダミー３０４_３４）<end>

（ダミー３０４_３５）<end>

（ダミー３０４_３６）<end>

（ダミー３０４_３７）<end>

（ダミー３０４_３８）<end>

（ダミー３０４_３９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂなんて硬さなの<！><？>
ぜんぜん効いてないみたい<！><line>
Độ cứng khủng khiếp!?Có vẻ chẳng ăn thua gì cả!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ外殻を攻撃しても無駄よ<！>
もっと弱い部分を狙わないと<！><line>
Có tấn công vỏ ngoài cũng vô ích!Nhắm vào chỗ yếu hơn đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ効いてるわ<！>
身体の中まで硬くはなかったようね<！><line>
Có tác dụng!Có vẻ bên trong cơ thể nó cũng không cứng!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂチャンスよ<！>　クリス<！><line>
Cơ hội đây rồi!Chris!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ外殻がはがれた<！>
あそこを攻撃よ<！><line>
Bong vỏ ngoài rồi!Nhắm vào chỗ đó mà bắn!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂくらえ<！><line>
Hưởng cho hết đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ味わって食べなさい<！><line>
Thử nếm cái này mà ăn hết đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂこれでどう<！><？><line>
Thấy thế nào hả!?<end>

（ダミー３０４_４８）<end>

（ダミー３０４_４９）<end>

（ダミー３０４_５０）<end>

（ダミー３０４_５１）<end>

（ダミー３０４_５２）<end>

（ダミー３０４_５３）<end>

（ダミー３０４_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂなんて硬いんだ<！>
効いているのか<！><？><line>
Sao cứng vậy!Có hiệu quả không nhỉ!?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ外殻は硬すぎてダメだ<！>
弱点はないのか<！><？><line>
Vỏ ngoài quá cứng,tệ quá!Nó không có nhược điểm?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂさすがに効いたみたいだな<！><line>
Có vẻ như có tác dụng rồi đó!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ今だ<！>　シェバ<！><line>
Ngay lúc này!Sheva!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ外殻がはがれた<！>
集中攻撃だ<！>　シェバ<！><line>
Vỏ ngoài bong ra rồi!Tập trung tấn công!Sheva!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂくらえ<！><line>
Hưởng đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂもう一発だ<！><line>
Thêm phát nữa nè!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂこれでどうだ<！><line>
Phát này thế nào!<end>

（ダミー３０４_６３）<end>

（ダミー３０４_６４）<end>

（ダミー３０４_６５）<end>

（ダミー３０４_６６）<end>

（ダミー３０４_６７）<end>

（ダミー３０４_６８）<end>

（ダミー３０４_６９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ彼女が話していた場所 
この施設の中みたいだったわ<line>
Có vẻ nơi mà cô ta nói nằm trong tòa nhà này nhỉ<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ監視されているのか…<line>
Đang bị giám sát à...<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂさっきのＢ．Ｏ．Ｗ．も　あの女の
差し金かもしれんな<line>
Con B.O.W. lúc nãy cũng có thể là do mụ kia giật dây<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ捕まえて聞き出すしかないわね
ジルの事も　Ｂ．Ｏ．Ｗ．の事も<line>
Chỉ còn cách tóm hắn mà moi thôi.<line>
Cả chuyện của Jill và B.O.W.<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂそうだな　急ごう<line>
Đúng vậy nhỉ.Thôi nhanh lên<end>

<red>（ｄｕｍｍｙ）<end>

（ダミー３０４_７６）<end>

（ダミー３０４_７７）<end>

（ダミー３０４_７８）<end>

（ダミー３０４_７９）<end>

（ダミー３０４_８０）<end>

（ダミー３０４_８１）<end>

（ダミー３０４_８２）<end>

（ダミー３０４_８３）<end>

（ダミー３０４_８４）<end>

（ダミー３０４_８５）<end>

（ダミー３０４_８６）<end>

（ダミー３０４_８７）<end>

（ダミー３０４_８８）<end>

（ダミー３０４_８９）<end>

（ダミー３０４_９０）<end>

（ダミー３０４_９１）<end>

（ダミー３０４_９２）<end>

（ダミー３０４_９３）<end>

（ダミー３０４_９４）<end>

（ダミー３０４_９５）<end>

（ダミー３０４_９６）<end>

（ダミー３０４_９７）<end>

（ダミー３０４_９８）<end>

（ダミー３０４_９９）<end>

こちら側からは開かない構造のようだ<line>
Có vẻ đây là cơ cấu không thể mở từ bên này<end>

古いパソコンだ 
まだ起動するようだ<line>
Một cái máy tính cũ.Hình như vẫn đang khởi động<end>

古いパソコンだ 
ドキュメントが表示されている<line>
Một cái máy tính cũ.Đang hiển thị tài liệu<end>

古いパソコンだ 
故障しているのか 電源が入らない<line>
Một cái máy tính cũ.Đang hỏng sao mà điện không vào<end>

文書や図面を収納するための棚だ 
中には何も残されていない<line>
Giá để tài liệu và bản vẽ.Bên trong chẳng còn lại gì<end>

空っぽのケースだけが残されている 
めぼしい物はない<line>
Chỉ còn lại cái hộp rỗng.Chẳng có gì nổi bật<end>

ウィルス実験のために使われる作業台だ
特に変わった所はない<line>
Bàn làm việc dùng thử nghiệm virus.<line>
Cũng chẳng phải nơi lạ lùng gì<end>

さっきの花だ 
やはり　この花から生物兵器を…<line>
Hoa lúc nãy đây.Chế vũ khí sinh học từ hoa này sao...<end>

この花……
かなりヤバい物のようだな<line>
Hoa này...Là vật khá nguy hiểm đây nhỉ<end>

Cabinet quản lý nhiệt và độ ẩm đây.Chẳng còn lại<line>
thứ gì liên quan đến việc thực nghiệm virus cả<end>

古い機材が積まれている 
特に役に立ちそうな物はなさそうだ<line>
Vật liệu cũ đang chất đầy.Chẳng có gì hữu dụng cả<end>


So với mấy thứ vật liệu khác thì cái PC này vẫn<line>
còn mới.Có vẻ khởi động được đây<end>


So với mấy thứ vật liệu khác thì cái PC này vẫn còn<line>
mới.Đang hiển thị tài liệu<end>


So với mấy thứ vật liệu khác thì cái PC này vẫn còn<line>
mới.Có vẻ khởi động được đây<end>

So với mấy thứ vật liệu khác thì cái PC này vẫn còn mới<line>
Thứ đang hiển thị có vẻ là mail gửi ra bên ngoài đây mà<end>

Có vẻ như đây là phòng giám sát điểm thực nghiệm<line>
Bây giờ tất cả đều đang offline<end>


ただの殺され方じゃないな 獣に食い荒らされたようだ<line>
Chẳng phải cách giết bình thường.Bị thú ăn nham nhở đây<end>

Động vật dùng thực nghiệm<line>
Chúng bị nhốt từ bao giờ nhỉ<end>


ここで開発されたＢ．Ｏ．Ｗ．が世界中に……<line>
B.O.W. được khai phá ở đây để tung đi khắp Thế giới...<end>

実験動物用のケージだ 何も入れられていない<line>
Lồng nhốt động vật thực nghiệm.Chẳng có gì bên trong<end>

こちら側からは開かない構造みたいね<line>
Đây là cơ cấu không mở được từ bên này nhỉ<end>

古いパソコンだわ まだ起動するようね<line>
Một cái máy tính cũ.Vẫn còn khởi động được nhỉ<end>

古いパソコンだわ ドキュメントが表示されている<line>
Một cái máy tính cũ.Đang hiển thị tài liệu<end>

故障しているのかしら<？>
電源が入らないわ<line>
Hỏng rồi sao nhỉ?Điện không vào<end>

Giá để hồ sơ và bản vẽ nhỉ<line>
Bên trong chẳng còn lại gì cả<end>

Chỉ còn lại cái hộp trống không,<line>
chẳng có thứ gì nổi bật cả<end>

Bàn dùng để thực nghiệm virus đây mà<line>
Chẳng phải là chỗ bất thường<end>


さっきの花だわ…やっぱり　この花から生物兵器を<line>
Hoa lúc nãy đây mà...Chế vũ khí sinh học từ hoa này sao<end>

この花　かなりヤバい物のようね…<line>
Loại hoa này khá hiểm nhỉ...<end>

Đây là cabinet quản lý nhiệt và độ ẩm mà<line>
Thứ này luôn có trong những chỗ như này nhỉ<end>

Vật liệu cũ chất đầy cả.Chẳng có thứ gì<line>
có vẻ hữu dụng hết<end>

So với mấy thứ khác thì cái máy tính này vẫn<line>
còn mới.Khởi động được đấy<end>


So với mấy thứ khác thì cái máy tính này vẫn<line>
còn mới.Đang hiển thị tài liệu<end>

So với mấy thứ khác thì cái máy tính này vẫn<line>
còn mới.Khởi động được đấy<end>

So với mấy thứ khác thì cái máy tính này vẫn<line>
còn mới.Thứ đang hiển thị là mail gửi ra bên ngoài<end>


ここはモニタールームのようね 今は全部オフラインになっているわ<line>
Đây là phòng kiểm soát nhỉ.Bây giờ mọi thứ đều offline<end>

Đây chẳng phải cách giết bình thường<line>
Giống như bị con thú ăn nham nhở vậy<end>


実験用の動物だわ…いつから閉じ込められているのかしら<line>
Hình như là động vật thực nghiệm...Bị nhốt từ bao giờ vậy<end>

ここで開発されたＢ．Ｏ．Ｗ．が世界中に……<line>
B.O.W. được khai phá ở đây rồi đưa đi khắp Thế giới...<end>

実験動物用のケージだわ だけど　何も入れられていないわね<line>
Lồng nhốt động vật thực nghiệm mà.Nhưng bên trong chả có gì<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ音を立てないで……
気付かれると危険よ<line>
Đừng gây tiếng động...Bị chú ý là nguy hiểm lắm<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ何も見えないわ 慎重に進みましょう<line>
Chẳng thấy gì cả.Nên tiến một cách thận trọng<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ注意して<！>
見た事もない奴よ<！><line>
Chú ý!Chưa bao giờ thấy nó!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂしまった<！>　 見つかったわ<！><line>
Chết cha!Bị phát hiện rồi!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂお願い<！>　早く来て<！><line>
Làm ơn! Mau tới đây!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ気を付けて　何かいるわ…<line>
Hãy cẩn thận.Có gì đó ở đây...<end>

（ダミー３０５_４６）<end>

（ダミー３０５_４７）<end>

（ダミー３０５_４８）<end>

（ダミー３０５_４９）<end>

（ダミー３０５_５０）<end>

（ダミー３０５_５１）<end>

（ダミー３０５_５２）<end>

（ダミー３０５_５３）<end>

（ダミー３０５_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ音を立てるな……<line>
Đừng gây tiếng động...<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ視界が悪い　警戒を怠るな<line>
Tầm nhìn tệ quá.Đừng mất cảnh giác<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ気をつけろ<！>
こいつ　素早いぞ<！><line>
Cẩn thận đó!Nó nhanh quá chừng!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂヤバい<！>　見つかったぞ<！><line>
Dở rồi!Bị nhìn thấy rồi!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂエレベータはまだか<！><line>
Thang máy vẫn chưa xong hả!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ…何だ　今のは<？><line>
Vừa rồi là gì vậy?<end>

（ダミー３０５_６１）<end>

（ダミー３０５_６２）<end>

（ダミー３０５_６３）<end>

（ダミー３０５_６４）<end>

（ダミー３０５_６５）<end>

（ダミー３０５_６６）<end>

（ダミー３０５_６７）<end>

（ダミー３０５_６８）<end>

（ダミー３０５_６９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂさっきの花を加工して
何かを作っているようね<line>
Có vẻ chúng gia công loại hoa lúc nãy để làm gì đó nhỉ<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂまさか　この花から
生物兵器を作っているのか<？><line>
Lẽ nào chế vũ khú sinh học từ loại hoa này?<end>

（ダミー）クリス これ<！><line>
Chris,đây là!<end>

（ダミー）街にいた化け物<！><？><line>
Con quái ở trong phố!?<end>

（ダミー）こんなものがテロリストたちの
手に渡り始めたら<line>
Nếu thứ này được giao vào tay bọn khủng bố<end>

（ダミー）確かに世界のバランスも
変わりかねないわね……<line>
thì không chừng cân bằng của Thế giới sẽ thay đổi...<end>

（ダミー）トライセル 第二のアンブレラに
なろうってわけか<！><line>
Tricell sẽ trở thành Umbrella thứ hai sao!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ画像にあった研究施設……
ここで間違いなさそうだな<line>
Sở nghiên cứu trong bức ảnh...Có vẻ là đây rồi<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ核心に近づいたって感じね<line>
Tôi cảm giác như đang đến gần hạch tâm vậy<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂさっきの奴…
あと数体いたら危なかった<line>
Cái quỷ sứ lúc nãy...Nếu còn mấy con nữa thì nguy<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂええ　乱戦は避けるべきね<line>
Vâng,ta nên tránh loạn chiến<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂこちらには気付いていないようね…<line>
Có vẻ chúng vẫn chưa phát hiện ra nhỉ...<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ視覚は鈍いらしいな<line>
Hình như thị giác của chúng kém lắm<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ物音を立てずに行動しましょう<line>
Ta hành động đừng nên gây tiếng ồn<end>

（ダミー３０５_８４）<end>

（ダミー３０５_８５）<end>

（ダミー３０５_８６）<end>

（ダミー３０５_８７）<end>

（ダミー３０５_８８）<end>

（ダミー３０５_８９）<end>

（ダミー３０５_９０）<end>

（ダミー３０５_９１）<end>

（ダミー３０５_９２）<end>

（ダミー３０５_９３）<end>

（ダミー３０５_９４）<end>

（ダミー３０５_９５）<end>

（ダミー３０５_９６）<end>

（ダミー３０５_９７）<end>

（ダミー３０５_９８）<end>

（ダミー３０５_９９）<end>

（ダミー３０６_００）<end>

（ダミー３０６_０１）<end>

（ダミー３０６_０２）<end>

（ダミー３０６_０３）<end>

（ダミー３０６_０４）<end>

（ダミー３０６_０５）<end>

（ダミー３０６_０６）<end>

（ダミー３０６_０７）<end>

（ダミー３０６_０８）<end>

（ダミー３０６_０９）<end>

（ダミー３０６_１０）<end>

（ダミー３０６_１１）<end>

（ダミー３０６_１２）<end>

（ダミー３０６_１３）<end>

（ダミー３０６_１４）<end>

（ダミー３０６_１５）<end>

（ダミー３０６_１６）<end>

（ダミー３０６_１７）<end>

（ダミー３０６_１８）<end>

（ダミー３０６_１９）<end>

（ダミー３０６_２０）<end>

（ダミー３０６_２１）<end>

（ダミー３０６_２２）<end>

（ダミー３０６_２３）<end>

（ダミー３０６_２４）<end>

（ダミー３０６_２５）<end>

（ダミー３０６_２６）<end>

（ダミー３０６_２７）<end>

（ダミー３０６_２８）<end>

（ダミー３０６_２９）<end>

（ダミー３０６_３０）<end>

（ダミー３０６_３１）<end>

（ダミー３０６_３２）<end>

（ダミー３０６_３３）<end>

（ダミー３０６_３４）<end>

（ダミー３０６_３５）<end>

（ダミー３０６_３６）<end>

（ダミー３０６_３７）<end>

（ダミー３０６_３８）<end>

（ダミー３０６_３９）<end>

（ダミー３０６_４０）<end>

（ダミー３０６_４１）<end>

（ダミー３０６_４２）<end>

（ダミー３０６_４３）<end>

（ダミー３０６_４４）<end>

（ダミー３０６_４５）<end>

（ダミー３０６_４６）<end>

（ダミー３０６_４７）<end>

（ダミー３０６_４８）<end>

（ダミー３０６_４９）<end>

（ダミー３０６_５０）<end>

（ダミー３０６_５１）<end>

（ダミー３０６_５２）<end>

（ダミー３０６_５３）<end>

（ダミー３０６_５４）<end>

（ダミー３０６_５５）<end>

（ダミー３０６_５６）<end>

（ダミー３０６_５７）<end>

（ダミー３０６_５８）<end>

（ダミー３０６_５９）<end>

（ダミー３０６_６０）<end>

（ダミー３０６_６１）<end>

（ダミー３０６_６２）<end>

（ダミー３０６_６３）<end>

（ダミー３０６_６４）<end>

（ダミー３０６_６５）<end>

（ダミー３０６_６６）<end>

（ダミー３０６_６７）<end>

（ダミー３０６_６８）<end>

（ダミー３０６_６９）<end>

（ダミー３０６_７０）<end>

（ダミー３０６_７１）<end>

（ダミー３０６_７２）<end>

（ダミー３０６_７３）<end>

（ダミー３０６_７４）<end>

（ダミー３０６_７５）<end>

（ダミー３０６_７６）<end>

（ダミー３０６_７７）<end>

（ダミー３０６_７８）<end>

（ダミー３０６_７９）<end>

（ダミー３０６_８０）<end>

（ダミー３０６_８１）<end>

（ダミー３０６_８２）<end>

（ダミー３０６_８３）<end>

（ダミー３０６_８４）<end>

（ダミー３０６_８５）<end>

（ダミー３０６_８６）<end>

（ダミー３０６_８７）<end>

（ダミー３０６_８８）<end>

（ダミー３０６_８９）<end>

（ダミー３０６_９０）<end>

（ダミー３０６_９１）<end>

（ダミー３０６_９２）<end>

（ダミー３０６_９３）<end>

（ダミー３０６_９４）<end>

（ダミー３０６_９５）<end>

（ダミー３０６_９６）<end>

（ダミー３０６_９７）<end>

（ダミー３０６_９８）<end>

（ダミー３０６_９９）<end>

電源が落ちている どこかで電力供給ができるはずだ<line>
Điện bị ngắt rồi.Nguồn cấp điện chắc ở đâu đây thôi<end>

今は使えないな<line>
Bây giờ không dùng được<end>

妙に生物的だが……
こいつは一体……<line>
Sinh vật kỳ lạ thật...Nó là thứ quỷ gì...<end>

（ダミー３０７_０３）<end>

（ダミー３０７_０４）<end>

（ダミー３０７_０５）<end>

（ダミー３０７_０６）<end>

（ダミー３０７_０７）<end>

（ダミー３０７_０８）<end>

（ダミー３０７_０９）<end>

（ダミー３０７_１０）<end>

（ダミー３０７_１１）<end>

（ダミー３０７_１２）<end>

（ダミー３０７_１３）<end>

（ダミー３０７_１４）<end>

（ダミー３０７_１５）<end>

（ダミー３０７_１６）<end>

（ダミー３０７_１７）<end>

（ダミー３０７_１８）<end>

（ダミー３０７_１９）<end>

電源が落ちている 
どこかで電力を供給できるはずだわ<line>
Điện bị ngắt rồi.Nguồn cấp điện chắc ở đâu đây thôi<end>

今は使えないわ<line>
Bây giờ không dùng được<end>

何かしら……
生き物みたいだけど…<line>
Gì vậy nhỉ...Trông có vẻ như là sinh vật sống mà sao....<end>

（ダミー３０７_２３）<end>

（ダミー３０７_２４）<end>

（ダミー３０７_２５）<end>

（ダミー３０７_２６）<end>

（ダミー３０７_２７）<end>

（ダミー３０７_２８）<end>

（ダミー３０７_２９）<end>

（ダミー３０７_３０）<end>

（ダミー３０７_３１）<end>

（ダミー３０７_３２）<end>

（ダミー３０７_３３）<end>

（ダミー３０７_３４）<end>

（ダミー３０７_３５）<end>

（ダミー３０７_３６）<end>

（ダミー３０７_３７）<end>

（ダミー３０７_３８）<end>

（ダミー３０７_３９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂここを通って行くしかなさそうね<line>
Có vẻ chỉ còn cách băng qua đây mà đi thôi<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂここから掩護するわ 
ベルトコンベアを止めてきて<line>
Để tôi yểm trợ từ đây.Hãy dừng băng chuyền lại đi<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂブレーカーが落ちているみたいね<line>
Có vẻ cầu dao bị sập rồi<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂあんな物まで用意してるの<？>
最高ね<！><line>
Chuẩn bị cả thứ đó nữa à? Tuyệt vời quá nhỉ!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂこれは……さっきの施設で
捨てられてた実験体だわ<line>
Đây là...thể thực nghiệm bị vứt ở chỗ lúc nãy mà...<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ新手の敵よ<！> 注意して<！><line>
Có địch mới!Chú ý!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ何っ<！><？> どうしたの<？><line>
Cái gì vậy!?Làm sao vậy?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス 上よ<！><！><line>
Chris,bên trên!!<end>

（ダミー３０７_４８）<end>

（ダミー３０７_４９）<end>

（ダミー３０７_５０）<end>

（ダミー３０７_５１）<end>

（ダミー３０７_５２）<end>

（ダミー３０７_５３）<end>

（ダミー３０７_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂここを通るしかないな
行くぞ　シェバ<line>
Chỉ còn cách băng qua đây thôi.Đi nào Sheva<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂここから掩護する 
ベルトコンベアを止めてきてくれ<line>
Để tôi bảo kê nơi này.Chặn băng chuyền giúp đi<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ動かないな 
ブレーカーか……<line>
Không lay động chút nào.Cầu dao à...<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂただでは通さないってわけか<line>
Tức là không đi qua đây đơn giản được rồi<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂこれは……さっきの施設で
廃棄されていた実験体か<line>
Đây là...thể thực nghiệm ở chỗ lúc nãy sao<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ新型だ<！> 油断するな<！><line>
Kiểu mới đó!Đừng lơ đễnh!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ…何だ<！><？><line>
...Gì vậy!?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ上だ シェバ<！><！><line>
Bên trên kìa Sheva!!<end>

（ダミー３０７_６３）<end>

（ダミー３０７_６４）<end>

（ダミー３０７_６５）<end>

（ダミー３０７_６６）<end>

（ダミー３０７_６７）<end>

（ダミー３０７_６８）<end>

（ダミー３０７_６９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂミサイル<！><？><line>
Đạn Missile à!?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ一体　何に使うつもりだ……<line>
Chúng định sử dụng vào việc gì đây...<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ戦争でもするつもりかしら……<line>
Định gây chiến tranh sao...<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂミサイル<！><？><line>
Đạn Missile!?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ一体　何に使うつもりかしら……<line>
Chúng định sử dụng vào việc gì nhỉ...<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ戦争でも起こすつもりか……<！><line>
Định gây chiến tranh à...!<end>

（ダミー３０７_７６）<end>

（ダミー３０７_７７）<end>

（ダミー３０７_７８）<end>

（ダミー３０７_７９）<end>

（ダミー３０７_８０）<end>

（ダミー３０７_８１）<end>

（ダミー３０７_８２）<end>

（ダミー３０７_８３）<end>

（ダミー３０７_８４）<end>

（ダミー３０７_８５）<end>

（ダミー３０７_８６）<end>

（ダミー３０７_８７）<end>

（ダミー３０７_８８）<end>

（ダミー３０７_８９）<end>

（ダミー３０７_９０）<end>

（ダミー３０７_９１）<end>

（ダミー３０７_９２）<end>

（ダミー３０７_９３）<end>

（ダミー３０７_９４）<end>

（ダミー３０７_９５）<end>

（ダミー３０７_９６）<end>

（ダミー３０７_９７）<end>

（ダミー３０７_９８）<end>

（ダミー３０７_９９）<end>

（ダミー３０８_００）<end>

燃料が充填されるまで まだ時間がかかりそうだ<line>
Có vẻ sẽ tốn thời gian cho tới khi nạp nhiên liệu<end>

（ダミー３０８_０２）<end>

（ダミー３０８_０３）<end>

ここで燃焼剤を補給できそうだ<line>
Có vẻ như bổ sung nhiên liệu ở đây<end>

（ダミー３０８_０５）<end>

ロックされている<！><line>
Bị khóa rồi!<end>

あんな風には なりたくないな…<line>
Mình chẳng muốn trở thành như vậy...<end>

（ダミー３０８_０８）<end>

（ダミー３０８_０９）<end>

（ダミー３０８_１０）<end>

（ダミー３０８_１１）<end>

（ダミー３０８_１２）<end>

（ダミー３０８_１３）<end>

（ダミー３０８_１４）<end>

（ダミー３０８_１５）<end>

（ダミー３０８_１６）<end>

（ダミー３０８_１７）<end>

（ダミー３０８_１８）<end>

（ダミー３０８_１９）<end>

（ダミー３０８_２０）<end>

燃料が充填されるまで
まだ時間がかかりそうね<line>
Sẽ tốn thời gian cho tới khi nạp đầy nhiên liệu<end>

（ダミー３０８_２２）<end>

（ダミー３０８_２３）<end>

ここで燃焼剤を補給できそうだわ<line>
Có vẻ như bổ sung nhiên liệu ở đây nhỉ<end>

（ダミー３０８_２５）<end>

ロックされているわ<！><line>
Bị khóa rồi!<end>

さすがに疲れたわ…<line>
Quả nhiên là mệt...<end>

（ダミー３０８_２８）<end>

（ダミー３０８_２９）<end>

（ダミー３０８_３０）<end>

（ダミー３０８_３１）<end>

（ダミー３０８_３２）<end>

（ダミー３０８_３３）<end>

（ダミー３０８_３４）<end>

（ダミー３０８_３５）<end>

（ダミー３０８_３６）<end>

（ダミー３０８_３７）<end>

（ダミー３０８_３８）<end>

（ダミー３０８_３９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂあの腕に気を付けて<！>
離れていても危険よ<！><line>
Cẩn thận với cánh tay đó!Cách xa nó cũng nguy hiểm!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂダメだわ<！>
あの腕が邪魔で近づけない<！><line>
Không xong!Vướng cánh tay nên không lại gần được!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス　あれが弱点みたい<！>
撃って<！><！><line>
Chris,có vẻ như kia là nhược điểm!Bắn đi!!<end>

（ダミー３０８_４３）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂあの腕を何とかしないと
とても近づけないわ<！><line>
Phải làm gì đó với cánh tay!Không thì không tới gần được!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ燃料切れ<！><？>　こんな時に<！><line>
Hết nhiên liệu!?Giữa lúc này sao!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ燃料がどこかにあるはずよ<！>
補給しなくちゃ<！><line>
Chắc nhiên liệu ở đâu đó thôi!Phải bổ sung mới được!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ焼き尽くしてあげる<！>
覚悟しなさい<！><！><line>
Để ta đốt cháy hết nhá!Chuẩn bị chết đi!!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス　頼んだわよ<！>
派手に燃やして<！><line>
Chris nhờ anh đó!Đốt cháy cho hoành tráng nào!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ燃料を補給してくるわ<！>
待ってて<！><line>
Tôi bổ sung nhiên liệu đây!Cứ đợi nhé!!<end>

（ダミー３０８_５０）<end>

（ダミー３０８_５１）<end>

（ダミー３０８_５２）<end>

（ダミー３０８_５３）<end>

（ダミー３０８_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂあの腕に注意しろ<！>
離れていても攻撃してくるぞ<！><line>
Chú ý cánh tay kia!Có rời xa nó cũng tấn công đấy!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂクソッ<！>
腕が邪魔で近づけない<！><line>
Chó chết!Vướng cánh tay nên không lại gần được!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ<！>　あれが弱点だ<！>
ありったけ　ぶち込め<！><！><line>
Sheva!Nhược điểm kia rồi!Nhét vào đi!!<end>

（ダミー３０８_５８）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂこのままじゃ近づけない<！>
あの腕を何とかしないと<！><line>
Cứ thế này không lại gần được!Phải làm gì cánh tay đó đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂクソッ<！>　燃料切れか<！><line>
Chó chết!Hết nhiên liệu rồi sao!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂどこかで燃料を補充しないと…<line>
Phải cấp nhiên liệu ở đâu đó mới được...<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ消し炭にしてやる<！><line>
Tao sẽ cho mày thành cục than cháy luôn!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ　頼んだぞ<！>
奴を消し炭にしてやれ<！><line>
Sheva,nhờ cô đó!Cho nó thành cục than luôn!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ燃料を補充してくる<！>
援護してくれ<！><line>
Để tôi cấp nhiên liệu!Bảo kê giúp nhé!<end>

（ダミー３０８_６５）<end>

（ダミー３０８_６６）<end>

（ダミー３０８_６７）<end>

（ダミー３０８_６８）<end>

（ダミー３０８_６９）<end>

<$00><$00>ヂ<$04><$00>ヂCảnh cáo!Phát sinh thảm họa sinh học!<line>
Hãy mau di tản khỏi các khu vực<end>

<$00><$00>ヂ<$04><$00>ヂ
Cảnh cáo!Phát sinh thảm họa sinh học!<line>
Hãy tiến hành chữa cháy!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂアルファチームを全滅させたのと
同じ生物兵器か<！><？><line>
Cùng một loại vũ khí sinh học đã tiêu diệt đội Alpha!?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂそうみたいね…
だけど　前より手ごわそうよ<line>
Hình như vậy...Nhưng có vẻ dữ hơn con trước đây<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂNếu thứ này lọt vào tay khủng bố thì không chừng<line>
cân bằng của Thế giới sẽ thay đổi mất<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂあの女は　トライセルを
第二のアンブレラにするつもりなの<？><line>
Con ả kia định biến Tricell thành Umbrella thứ hai à?<end>

<$00><$00>ヂ<$04><$00>ヂ燃焼剤残量ゼロ 燃焼剤を補充してください<line>
Chất đốt còn Zero.Hãy bổ sung chất đốt<end>

<$00><$00>ヂ<$04><$00>ヂ燃焼剤充填完了 
使用が可能です<line>
Nạp chất đốt hoàn tất.Có thể sử dụng<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ進化や資格って……
一体 何をしようとしてるの<？><line>
Tiến hóa và tư cách...Chúng định làm gì thế không biết?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ全ては　あいつを捕まえればわかる
急ごう<！><line>
Cứ tóm ả là lòi ra hết!Mau đi thôi!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ進化や資格って…
一体　何をしようとしているのかしら<line>
Tiến hóa và tư cách...Chúng định làm gì thế không biết?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ進化を遂げさせる“賢者の石”…
真に優れた遺伝子を選別…<line>
"Hiền giả thạch" thúc đẩy tiến hóa...Chọn lựa DNA ưu việt...<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ偉そうな事を言っているが
やっている事はテロリスト以下だ<line>
Nói thì hay lắm,còn làm thì tởm hơn cả bọn khủng bố<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂどんな形にせよ　ウロボロスによる
汚染が広まれば　大変な事になる<line>
Dù thế nào đi nữa,nếu ô nhiễm vì Uroboros<line>
mà lan rộng thì sẽ là chuyện lớn đó<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂそうね　急いで止めなくちゃ<line>
Đúng vậy nhỉ.Phải mau chóng ngăn lại mới được<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ（ダミー）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ（ダミー）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ（ダミー）<end>

（ダミー３０８_８８）<end>

（ダミー３０８_８９）<end>

（ダミー３０８_９０）<end>

（ダミー３０８_９１）<end>

（ダミー３０８_９２）<end>

（ダミー３０８_９３）<end>

（ダミー３０８_９４）<end>

（ダミー３０８_９５）<end>

（ダミー３０８_９６）<end>

（ダミー３０８_９７）<end>

（ダミー３０８_９８）<end>

（ダミー３０８_９９）<end>

鍵が掛かっている<！><line>
Đang bị khóa!<end>

（ダミー３０９_０１）<end>

（ダミー３０９_０２）<end>

（ダミー３０９_０３）<end>

（ダミー３０９_０４）<end>

（ダミー３０９_０５）<end>

（ダミー３０９_０６）<end>

（ダミー３０９_０７）<end>

（ダミー３０９_０８）<end>

（ダミー３０９_９）<end>

（ダミー３０９_１０）<end>

（ダミー３０９_１１）<end>

（ダミー３０９_１２）<end>

（ダミー３０９_１３）<end>

（ダミー３０９_１４）<end>

（ダミー３０９_１５）<end>

（ダミー３０９_１６）<end>

（ダミー３０９_１７）<end>

（ダミー３０９_１８）<end>

（ダミー３０９_１９）<end>

鍵が掛かっているわ<！><line>
Đang bị khóa!<end>

（ダミー３０９_２１）<end>

（ダミー３０９_２２）<end>

（ダミー３０９_２３）<end>

（ダミー３０９_２４）<end>

（ダミー３０９_２５）<end>

（ダミー３０９_２６）<end>

（ダミー３０９_２７）<end>

（ダミー３０９_２８）<end>

（ダミー３０９_２９）<end>

（ダミー３０９_３０）<end>

（ダミー３０９_３１）<end>

（ダミー３０９_３２）<end>

（ダミー３０９_３３）<end>

（ダミー３０９_３４）<end>

（ダミー３０９_３５）<end>

（ダミー３０９_３６）<end>

（ダミー３０９_３７）<end>

（ダミー３０９_３８）<end>

（ダミー３０９_３９）<end>

（ダミー）一気に距離を詰めて接近戦……<line>
Nên rút ngắn cự ly để cận chiến...<end>

（ダミー）やれるかしら……<？>
いや やるしかないわ<！><line>
Có thể được chăng...?Không,chỉ còn cách chơi thật thôi<end>

（ダミー）ジル あなたを止める<！><line>
Jill,tôi phải ngăn cô!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂジルを撃っちゃダメよ<！><line>
Không được bắn Jill!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂダメよ　クリス<！>
ジルは仲間だったんでしょ<！><？><line>
Đừng Chris!Jill là bạn mà!?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス<！>
ジルを殺す気なの<！><？><line>
Chris!Anh định giết Jill hả!?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ気付かれる前に攻撃するのよ<！>
それしかないわ<！><line>
Chỉ còn cách tấn công trước khi bị hắn phát hiện!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ向こうの視界に入ってはダメよ<！><line>
Đừng lọt vào tầm nhìn của đối phương!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ胸の装置を狙うのよ<！><line>
Nhắm vào thiết bị trên ngực cô ta!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ今よ　押さえつけて<！><line>
Ngay bây giờ! Đè xuống đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス　装置を外して<！><line>
Chris,tháo thiết bị đó ra!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ広い場所は不利よ 
クリスこっちへ<line>
Đấu nơi rộng bất lợi lắm!Chris,qua bên này!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂジルは私に任せて 
あなたはウェスカーを<line>
Jill cứ giao cho tôi,còn anh xử Wesker đi<end>

<red>（ｄｕｍｍｙ）<end>

（ダミー３０９_５４）<end>

（ダミー）銃撃をかいくぐって 接近戦……<line>
Né tránh đạn mà nhập nội cận chiến...<end>

（ダミー）やれるか……<？> いや やるしかない<！><line>
Có chơi được không...?Không,đành chơi thôi!<end>

（ダミー）ジル お前を止める<！><line>
Jill,tôi phải ngăn cô lại!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂジルを撃つな<！><line>
Đừng bắn Jill!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ頼む<！>　シェバ
ジルを撃たないでくれ<！><line>
Nhờ cô đó!Sheva,làm ơn đừng bắn Jill!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂジルを殺す気か<！><？><line>
Định giết Jill hay sao hả!?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ奴に気付かれる前に攻撃するんだ<！><line>
Phải tấn công trước khi bị hắn phát hiện!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ奴の視界に入るな<！><line>
Đừng lọt vào tầm nhìn của hắn!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ胸の装置を狙うんだ<line>
Nhắm vào thiết bị trên ngực ấy!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ今だ　押さえつけろ<！><line>
Ngay bây giờ!Đè xuống đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ　装置を外せ<！><line>
Sheva,tháo thiết bị ra!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ広い場所は不利だ 
こっちだシェバ<line>
Đấu ở chỗ rộng bất lợi lắm.Bên này,Sheva!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂジルは俺がなんとかする<line>
Tôi sẽ làm gì đó với Jill<end>

<red>（ｄｕｍｍｙ）<end>

（ダミー３０９_６９）<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂクリス<！>
飽きもせず悪党狩りか<！><line>
Chris,mi vẫn chơi trò săn kẻ ác mà chưa chán à!<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂせっかく相手をしてやっているのに
なんだそのザマは<？><line>
Mất công ta chơi đùa mà sao bộ dạng thảm vậy?<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂそんなにのんびりしていては
時間切れになるぞ<line>
Cứ nhởn nhơ như vậy là hết thời gian đó<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂここで俺を倒せないと
お前らに明日はないぞ<line>
Không hạ được ta ở đây thì bọn mi chẳng có tương lai đâu<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂダメだな……全然ダメだ<！><line>
Hỏng rồi...Hoàn toàn vô ích!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ胸の装置を外せば
彼女を助けられるかも知れないわ<！><line>
Tháo cục nợ trên ngực ra thì không chừng cứu được cô ấy!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂよし…やるしかないな<！><line>
Tốt...Chỉ còn cách chiến thôi!<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂ隠れても無駄だぞ<line>
Có lẩn trốn cũng vô ích thôi<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂどこへ隠れた<？><line>
Mày trốn đâu rồi?<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂいつまで逃げ回るつもりだ<？><line>
Mi định lẩn trốn đến bao giờ hả?<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂそこだな<line>
Kia rồi<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂ見つけたぞ<line>
Tao tìm thấy rồi<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂどうした　もう逃げないのか<？><line>
Sao vậy?Không trốn nữa à?<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂこしゃくな<！><line>
Chớ có láo!<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂ私を怒らせたいらしいな<line>
Có vẻ muốn làm ta nổi cáu nhỉ<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂくそっ<！> 正面からは無理か<line>
Đù má!Chiến trước mặt không ăn thua à<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス　隠れながら戦いましょう<line>
Chris,vừa lẩn trốn vừa chiến đấu nào<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂ１０分だ　
１０分だけ相手をしてやる<line>
10 phút.Ta sẽ chơi với mi 10 phút thôi<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂ７分だ　
７分だけ相手をしてやる<line>
7 phút.Ta sẽ chơi với mi 7 phút thôi<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂせっかく相手をしてやっているのに
逃げ回るだけか<？><line>
Mất công ta chơi mà mi chỉ toàn lẩn trốn là sao?<end>

<$00><$00>ヂ<$07><$00>ヂ時間切れだ 
命拾いしたな　クリス<！><line>
Hết giờ rồi.Suýt mất mạng nhỉ,Chris!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂジル　何をやっている<！><？><line>
Jill,đang làm gì vậy!?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂなぜだ　ジル<！>
答えろ<！><line>
Tại sao vậy Jill!Trả lời đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ俺が分からないのか<！><？><line>
Không nhận ra tôi sao!?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂしっかりしろ　ジル<！><line>
Tĩnh lại đi Jill!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂジル　思い出せ<！><line>
Jill,nhớ lại đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂお前とは戦いたくない<！><line>
Tôi không muốn đối đầu với cô!<end>

（ダミー３０９_９７）<end>

（ダミー３０９_９８）<end>

（ダミー３０９_９９）<end>

開かない
<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>カードタイプのキー<white>が必要なようだ<line>
Không mở được.Cần chìa khóa dạng thẻ<end>

開かない<！><line>
Không mở được!<end>

（ダミー３１０_０２）<end>

（ダミー３１０_０３）<end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>実験施設のカードキー<white>を使った<line>
Đã dùng khóa thẻ phòng thực nghiệm<end>

二枚のカードキーが必要なようだ<line>
Cần 2 tấm khóa thẻ<end>

（ダミー３１０_０６）<end>

（ダミー３１０_０７）<end>

（ダミー３１０_０８）<end>

（ダミー３１０_０９）<end>

（ダミー３１０_１０）<end>

（ダミー３１０_１１）<end>

（ダミー３１０_１２）<end>

（ダミー３１０_１３）<end>

（ダミー３１０_１４）<end>

（ダミー３１０_１５）<end>

（ダミー３１０_１６）<end>

（ダミー３１０_１７）<end>

（ダミー３１０_１８）<end>

（ダミー３１０_１９）<end>

開かない
<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>カードタイプのキー<white>が必要みたいね<line>
Không mở được.Cần chìa khóa dạng thẻ nhỉ<end>

開かないわ<！><line>
Không mở được!<end>

（ダミー３１０_２２）<end>

（ダミー３１０_２３）<end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>実験施設のカードキー<white>を使った<line>
Đã dùng khóa thẻ phòng thực nghiệm<end>

二枚のカードキーが必要みたいだわ<line>
Có vẻ cần 2 chìa khóa thẻ đây<end>

（ダミー３１０_２６）<end>

（ダミー３１０_２７）<end>

（ダミー３１０_２８）<end>

（ダミー３１０_２９）<end>

（ダミー３１０_３０）<end>

（ダミー３１０_３１）<end>

（ダミー３１０_３２）<end>

（ダミー３１０_３３）<end>

（ダミー３１０_３４）<end>

（ダミー３１０_３５）<end>

（ダミー３１０_３６）<end>

（ダミー３１０_３７）<end>

（ダミー３１０_３８）<end>

（ダミー３１０_３９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂこれじゃ　的になるだけよ 
とりあえず隠れましょう<！><line>
Như này chỉ làm bia ngăm thôi!Mau trốn đi!<end>

（ダミー）私はあっちを倒すわ<！><line>
Để tôi hạ thủ đằng kia!<end>

（ダミー）リロードの隙を狙いましょう<！><line>
Nhắm vào lúc sơ hở khi nạp đạn ấy!<end>

（ダミー３１０_４３）<end>

（ダミー３１０_４４）<end>

（ダミー３１０_４５）<end>

（ダミー３１０_４６）<end>

（ダミー３１０_４７）<end>

（ダミー３１０_４８）<end>

（ダミー３１０_４９）<end>

（ダミー３１０_５０）<end>

（ダミー３１０_５１）<end>

（ダミー３１０_５２）<end>

（ダミー３１０_５３）<end>

（ダミー３１０_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂこのままじゃあ　ダメだ<！>
ひとまず隠れるぞ<！><line>
Như này không xong!Cứ trốn đã!<end>

（ダミー）俺はあっちを倒す<！><line>
Tôi sẽ hạ thủ đằng kia!<end>

（ダミー）リロードの隙を狙うんだ<！><line>
Nhắm vào sơ hở lúc nạp đạn ấy!<end>

（ダミー３１０_５８）<end>

（ダミー３１０_５９）<end>

（ダミー３１０_６０）<end>

（ダミー３１０_６１）<end>

（ダミー３１０_６２）<end>

（ダミー３１０_６３）<end>

（ダミー３１０_６４）<end>

（ダミー３１０_６５）<end>

（ダミー３１０_６６）<end>

（ダミー３１０_６７）<end>

（ダミー３１０_６８）<end>

（ダミー３１０_６９）<end>

（ダミー）シェバ 
トライセルについて詳しく教えてくれ<line>
Sheva,cho tôi biết kỹ về Tricell đi<end>

（ダミー）
Đó là một trong những xí nghiệp chế dược phát<line>
triển nhanh trong vài năm gần đây<end>

（ダミー）ＢＳＡＡの活動に
毎年 多額の予算を出資しているわ<line>
Mỗi năm họ đều chi nhiều tiền cho hoạt động của BSAA<end>

（ダミー）その資金がまさか
バイオ兵器取引から出ていたとはな<line>
Không ngờ số tiền đó là từ mua bán vũ khí sinh học<end>

（ダミー）今回の捜査の強制中止も
トライセルが裏から手を回したようね<line>
Có vẻ như Tricell đã nhúng tay để ngăn cuộc điều tra lần này<end>


BSAA chẳng còn tốt đẹp gì...DeChant và<line>
những người khác hy sinh vì cái gì chứ<end>

（ダミー３１０_７６）<end>

（ダミー３１０_７７）<end>

（ダミー３１０_７８）<end>

（ダミー３１０_７９）<end>

（ダミー３１０_８０）<end>

（ダミー３１０_８１）<end>

（ダミー３１０_８２）<end>

（ダミー３１０_８３）<end>

（ダミー３１０_８４）<end>

（ダミー３１０_８５）<end>

（ダミー３１０_８６）<end>

（ダミー３１０_８７）<end>

（ダミー３１０_８８）<end>

（ダミー３１０_８９）<end>

（ダミー３１０_９０）<end>

（ダミー３１０_９１）<end>

（ダミー３１０_９２）<end>

（ダミー３１０_９３）<end>

（ダミー３１０_９４）<end>

（ダミー３１０_９５）<end>

（ダミー３１０_９６）<end>

（ダミー３１０_９７）<end>

（ダミー３１０_９８）<end>

（ダミー３１０_９９）<end>

内側から鍵が掛かっている<line>
Bị khóa từ bên trong<end>

鍵を開けた<line>
Đã mở khóa<end>

Lịch công trình khi xây dựng chỗ này à<line>
Ngày tháng vẫn là của mấy năm trước<end>

Hình như là bản thiết kế sở nghiên cứu.Nó được<line>
xây dựng lợi dụng khéo léo cấu trúc của di tích<end>


電源が落ちているようだ<line>
Hình như sập nguồn điện rồi<end>

電源を入れた<line>
Đã nối điện<end>

（ダミー３１１_０６）<end>

（ダミー３１１_０７）<end>

（ダミー３１１_０８）<end>

（ダミー３１１_０９）<end>

（ダミー３１１_１０）<end>

（ダミー３１１_１１）<end>

（ダミー３１１_１２）<end>

（ダミー３１１_１３）<end>

（ダミー３１１_１４）<end>

（ダミー３１１_１５）<end>

（ダミー３１１_１６）<end>

（ダミー３１１_１７）<end>

（ダミー３１１_１８）<end>

（ダミー３１１_１９）<end>

内側から鍵が掛かっているわ<line>
Đang bị khóa từ bên trong<end>

鍵を開けた<line>
Đã mở khóa<end>

Lịch công trình khi xây dựng chỗ này à<line>
Ngày tháng vẫn là của mấy năm trước<end>

Bản thiết kế của sở nghiên cứu đây mà.<line>
Nó được xây dựng kết hợp với khu di tích<end>


電源が落ちているようね<line>
Có vẻ điện sập nguồn rồi<end>

電源を入れた<line>
Đã có điện<end>

（ダミー３１１_２６）<end>

（ダミー３１１_２７）<end>

（ダミー３１１_２８）<end>

（ダミー３１１_２９）<end>

（ダミー３１１_３０）<end>

（ダミー３１１_３１）<end>

（ダミー３１１_３２）<end>

（ダミー３１１_３３）<end>

（ダミー３１１_３４）<end>

（ダミー３１１_３５）<end>

（ダミー３１１_３６）<end>

（ダミー３１１_３７）<end>

（ダミー３１１_３８）<end>

（ダミー３１１_３９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス 
リフトの操作をお願い<line>
Chris,nhờ anh điều khiển thang máy<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂリフトを動かすわよ 
気を付けて<！><line>
Tôi sẽ khiển thang máy.Cẩn thận đấy!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス<！> こいつらが
上ってくる前に撃ち落として<！><line>
Chris!Phải bắn rụng trước khi đám này lên trên!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂいいわよ 
鍵を開けたわ<line>
Được rồi,đã mở khóa rồi<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ私が上へ行くわ 
クリスは操作をお願い<line>
Tôi sẽ lên trên.Nhờ anh thao tác đấy Chris<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ小屋に入れないか見て来るわ 
ちょっと待ってて<line>
Để tôi đi xem có vào căn chòi được không.Đợi nhé<end>

（ダミー３１１_４６）<end>

（ダミー３１１_４７）<end>

（ダミー３１１_４８）<end>

（ダミー３１１_４９）<end>

（ダミー３１１_５０）<end>

（ダミー３１１_５１）<end>

（ダミー３１１_５２）<end>

（ダミー３１１_５３）<end>

（ダミー３１１_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ 
リフトを動かしてくれ<line>
Sheva,điều khiển thang máy giúp đi<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂリフトを動かすぞ 
注意しろ<line>
Tôi khiển thang máy đây,hãy chú ý<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ<！> こいつらが
上ってくる前に撃ち落としてくれ<！><line>
Sheva!Phải bắn rụng trước khi bọn này lên trên!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ鍵を開けたぞ<line>
Đã mở khóa rồi<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂオレが上に行く
シェバは操作を頼む<line>
Tôi lên trên đây.Nhờ cô thao tác đó Sheva<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ上から調べてくる 
少し待っててくれ<line>
Tôi sẽ kiểm tra từ bên trên.Cứ đợi một lát đi<end>

（ダミー３１１_６１）<end>

（ダミー３１１_６２）<end>

（ダミー３１１_６３）<end>

（ダミー３１１_６４）<end>

（ダミー３１１_６５）<end>

（ダミー３１１_６６）<end>

（ダミー３１１_６７）<end>

（ダミー３１１_６８）<end>

（ダミー３１１_６９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂまた遺跡だわ 
エクセラは　ここに…<？><line>
Lại là di tích.Excella làm gì ở đây...?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ先へ進むには
この橋を下ろすしかなさそうだな<line>
Có vẻ chỉ còn cách hạ cái cầu này xuống để tiến lên<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂどこかで操作できるはずよ 
その小屋かしら…<line>
Chắc chắn có thể điều khiển ở đâu đó...Căn chòi kia chăng<end>

（ダミー３１１_７３）<end>

（ダミー３１１_７４）<end>

（ダミー３１１_７５）<end>

（ダミー３１１_７６）<end>

（ダミー３１１_７７）<end>

（ダミー３１１_７８）<end>

（ダミー３１１_７９）<end>

（ダミー３１１_８０）<end>

（ダミー３１１_８１）<end>

（ダミー３１１_８２）<end>

（ダミー３１１_８３）<end>

（ダミー３１１_８４）<end>

（ダミー３１１_８５）<end>

（ダミー３１１_８６）<end>

（ダミー３１１_８７）<end>

（ダミー３１１_８８）<end>

（ダミー３１１_８９）<end>

（ダミー３１１_９０）<end>

（ダミー３１１_９１）<end>

（ダミー３１１_９２）<end>

（ダミー３１１_９３）<end>

（ダミー３１１_９４）<end>

（ダミー３１１_９５）<end>

（ダミー３１１_９６）<end>

（ダミー３１１_９７）<end>

（ダミー３１１_９８）<end>

（ダミー３１１_９９）<end>

アンブレラ……
こんな所で一体 何を<？><line>
Umbrella...Chúng định làm gì ở đây nhỉ?<end>

アンブレラはこの花を研究するために
ここまで来たのか<？><line>
Umbrella tới tận đây để nghiên cứu loại hoa này sao?<end>

こんな大がかりな機材を持ち込んで
アンブレラは何をするつもりだったんだ<line>
Mang đống vật liệu này vào,Umbrella định làm gì nhỉ<end>

またアンブレラか 
どうして　こんな所にまで<！><line>
Lại là Umbrella à.Sao lại tới tận đây!<end>

（ダミー３１２_０４）<end>

水を浄化するためのタンクのようだ 
栽培のために持ち込んだのだろう<line>
Bể làm sạch nữa đây mà.Chắc mang vào để trồng cây<end>

（ダミー３１２_０６）<end>

（ダミー３１２_０７）<end>

（ダミー３１２_０８）<end>

（ダミー３１２_９）<end>

（ダミー３１２_１０）<end>

（ダミー３１２_１１）<end>

（ダミー３１２_１２）<end>

（ダミー３１２_１３）<end>

（ダミー３１２_１４）<end>

（ダミー３１２_１５）<end>

（ダミー３１２_１６）<end>

（ダミー３１２_１７）<end>

（ダミー３１２_１８）<end>

（ダミー３１２_１９）<end>

アンブレラ……
こんな所で一体 何を<？><line>
Umbrella...Chúng làm gì ở đây vậy nhỉ?<end>

アンブレラはこの花を研究するために
ここへ来たのかしら<？><line>
Lẽ nào Umbrella tới đây để nghiên cứu loại hoa này?<end>

こんな大がかりな機材を持ち込んで
何をするつもりだったのかしら<line>
Chúng mang đống hoa này vào định làm gì nhỉ<end>

このマークを見てるだけで
吐き気がしてくるわ<！><line>
Chỉ nhìn thấy dấu hiệu kia thôi cũng muốn nôn rồi!<end>

（ダミー３１２_２４）<end>

水を浄化するためのタンクね 
あの花の栽培に使ったのかしら<line>
Bể làm sạch nước đây nhỉ.Dùng để trồng loại hoa kia chăng<end>

（ダミー３１２_２６）<end>

（ダミー３１２_２７）<end>

（ダミー３１２_２８）<end>

（ダミー３１２_２９）<end>

（ダミー３１２_３０）<end>

（ダミー３１２_３１）<end>

（ダミー３１２_３２）<end>

（ダミー３１２_３３）<end>

（ダミー３１２_３４）<end>

（ダミー３１２_３５）<end>

（ダミー３１２_３６）<end>

（ダミー３１２_３７）<end>

（ダミー３１２_３８）<end>

（ダミー３１２_３９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス 上を見て……
すごい数……<line>
Chris nhìn lên đi...Đông quá...<end>

（ダミー３１２_４１）<end>

（ダミー３１２_４２）<end>

（ダミー３１２_４３）<end>

（ダミー３１２_４４）<end>

（ダミー３１２_４５）<end>

（ダミー３１２_４６）<end>

（ダミー３１２_４７）<end>

（ダミー３１２_４８）<end>

（ダミー３１２_４９）<end>

（ダミー３１２_５０）<end>

（ダミー３１２_５１）<end>

（ダミー３１２_５２）<end>

（ダミー３１２_５３）<end>

（ダミー３１２_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ　上を見ろ……
気付かれたか……<line>
Sheva nhìn lên đi...Bị phát hiện rồi sao...<end>

（ダミー３１２_５６）<end>

（ダミー３１２_５７）<end>

（ダミー３１２_５８）<end>

（ダミー３１２_５９）<end>

（ダミー３１２_６０）<end>

（ダミー３１２_６１）<end>

（ダミー３１２_６２）<end>

（ダミー３１２_６３）<end>

（ダミー３１２_６４）<end>

（ダミー３１２_６５）<end>

（ダミー３１２_６６）<end>

（ダミー３１２_６７）<end>

（ダミー３１２_６８）<end>

（ダミー３１２_６９）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂこれが…
アーヴィングの言っていた“答え”か<？><line>
Đây là..."câu trả lời" mà tên Irving nói sao?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ
Không biết...Nhưng một khi đã dính líu với Umbrella<line>
thì không thể nói là không liên quan được<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂジルの手がかりもきっとここに…<line>
Chắc chắn manh mối về Jill cũng ở đây...<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂそうね 何かないか探しましょう<line>
Đúng vậy.Nên tìm xem có gì không<end>

（ダミー３１２_７４）<end>

（ダミー３１２_７５）<end>

（ダミー３１２_７６）<end>

（ダミー３１２_７７）<end>

（ダミー３１２_７８）<end>

（ダミー３１２_７９）<end>

（ダミー３１２_８０）<end>

（ダミー３１２_８１）<end>

（ダミー３１２_８２）<end>

（ダミー３１２_８３）<end>

（ダミー３１２_８４）<end>

（ダミー３１２_８５）<end>

（ダミー３１２_８６）<end>

（ダミー３１２_８７）<end>

（ダミー３１２_８８）<end>

（ダミー３１２_８９）<end>

（ダミー３１２_９０）<end>

（ダミー３１２_９１）<end>

（ダミー３１２_９２）<end>

（ダミー３１２_９３）<end>

（ダミー３１２_９４）<end>

（ダミー３１２_９５）<end>

（ダミー３１２_９６）<end>

（ダミー３１２_９７）<end>

（ダミー３１２_９８）<end>

（ダミー３１２_９９）<end>

（ダミー）ランプに火が灯されている 
人の出入りがあるようだな<line>
Có lửa thắp đèn.Hình như có người vẫn ra vào<end>

（ダミー３１３_０１）<end>

（ダミー３１３_０２）<end>

（ダミー３１３_０３）<end>

奴が乗っていたモーターボートだ 
キーは抜かれている<line>
Thuyền của hắn.Bị rút chìa khóa rồi<end>

（ダミー３１３_０５）<end>

（ダミー３１３_０６）<end>

（ダミー３１３_０７）<end>

（ダミー３１３_０８）<end>

（ダミー３１３_０９）<end>

（ダミー３１３_１０）<end>

（ダミー３１３_１１）<end>

（ダミー３１３_１２）<end>

（ダミー３１３_１３）<end>

（ダミー３１３_１４）<end>

（ダミー３１３_１５）<end>

（ダミー３１３_１６）<end>

（ダミー３１３_１７）<end>

（ダミー３１３_１８）<end>

（ダミー３１３_１９）<end>

（ダミー）ランプに火が灯されている
人の出入りはあるようね<line>
Có lửa thắp đèn.Hình như có người vẫn ra vào<end>

（ダミー３１３_２１）<end>

（ダミー３１３_２２）<end>

（ダミー３１３_２３）<end>

あいつが乗っていたボートだわ 
キーは抜かれているわね<line>
Thuyền của hắn.Bị rút chìa khóa rồi<end>

（ダミー３１３_２５）<end>

（ダミー３１３_２６）<end>

（ダミー３１３_２７）<end>

（ダミー３１３_２８）<end>

（ダミー３１３_２９）<end>

（ダミー３１３_３０）<end>

（ダミー３１３_３１）<end>

（ダミー３１３_３２）<end>

（ダミー３１３_３３）<end>

（ダミー３１３_３４）<end>

（ダミー３１３_３５）<end>

（ダミー３１３_３６）<end>

（ダミー３１３_３７）<end>

（ダミー３１３_３８）<end>

（ダミー３１３_３９）<end>

（ダミー３１３_４０）<end>

（ダミー３１３_４１）<end>

（ダミー３１３_４２）<end>

（ダミー３１３_４３）<end>

（ダミー３１３_４４）<end>

（ダミー３１３_４５）<end>

（ダミー３１３_４６）<end>

（ダミー３１３_４７）<end>

（ダミー３１３_４８）<end>

（ダミー３１３_４９）<end>

（ダミー３１３_５０）<end>

（ダミー３１３_５１）<end>

（ダミー３１３_５２）<end>

（ダミー３１３_５３）<end>

（ダミー３１３_５４）<end>

（ダミー３１３_５５）<end>

（ダミー３１３_５６）<end>

（ダミー３１３_５７）<end>

（ダミー３１３_５８）<end>

（ダミー３１３_５９）<end>

（ダミー３１３_６０）<end>

（ダミー３１３_６１）<end>

（ダミー３１３_６２）<end>

（ダミー３１３_６３）<end>

（ダミー３１３_６４）<end>

（ダミー３１３_６５）<end>

（ダミー３１３_６６）<end>

（ダミー３１３_６７）<end>

（ダミー３１３_６８）<end>

（ダミー３１３_６９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂアーヴィングの言ってた
エクセラって名前……<line>
Cái tên Excella mà Irving nói<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ知ってるのか<？><line>
Có biết là ai không?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂトライセル．　アフリカの支社長に
同じ名前の女性がいるの<line>
Nữ Giám đốc Tricell chi nhánh Phi châu cũng có tên như vậy<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂそいつがアーヴィングと繋がってると<？><line>
Mụ ta liên hệ gì với Irving sao?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂまだ 確証があるわけじゃ
ないんだけど……<line>
Nhưng vẫn chưa chắc chắn...<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂトライセルか……<line>
Là Tricell à...<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂもし そうだとしたら
奴らはアフリカで何を企んでいる<？><line>
Nếu là như vậy thì chúng đang âm mưu gì ở Phi châu?<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂこの先に進めば　分かるはずよね<line>
Cứ tiến lên trước,rồi sẽ biết thôi<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂああ　そうだな<line>
Uh đúng vậy<end>

（ダミー３１３_７９）<end>

（ダミー３１３_８０）<end>

（ダミー３１３_８１）<end>

（ダミー３１３_８２）<end>

（ダミー３１３_８３）<end>

（ダミー３１３_８４）<end>

（ダミー３１３_８５）<end>

（ダミー３１３_８６）<end>

（ダミー３１３_８７）<end>

（ダミー３１３_８８）<end>

（ダミー３１３_８９）<end>

（ダミー３１３_９０）<end>

（ダミー３１３_９１）<end>

（ダミー３１３_９２）<end>

（ダミー３１３_９３）<end>

（ダミー３１３_９４）<end>

（ダミー３１３_９５）<end>

（ダミー３１３_９６）<end>

（ダミー３１３_９７）<end>

（ダミー３１３_９８）<end>

（ダミー３１３_９９）<end>

すでに起動中だ 同時に使う事はできないらしい<line>
Đang khởi động rồi.Có vẻ không sử dụng cùng lúc được<end>


Hình như là Memo liên quan đến công đoạn thao tác<line>
Chẳng có thông tin gì có ích cả<end>

さまざまな図表がならんでいる 
特に必要はなさそうだ<line>
Nhiều biểu đồ bày la liệt.Có vẻ chả cần thiết<end>

ファイルが放置されている
役に立ちそうな情報はなさそうだ<line>
Tài liệu để lăn lóc.Chẳng có thông tin gì có ích<end>

電源が落ちている 
電気が供給されれば動くはずだ<line>
Điện sập nguồn rồi.Nếu cấp lại thì sẽ hoạt động thôi<end>

（ダミー３１４_０５）<end>

（ダミー３１４_０６）<end>

（ダミー３１４_０７）<end>

（ダミー３１４_０８）<end>

（ダミー３１４_０９）<end>

（ダミー３１４_１０）<end>

（ダミー３１４_１１）<end>

（ダミー３１４_１２）<end>

（ダミー３１４_１３）<end>

（ダミー３１４_１４）<end>

（ダミー３１４_１５）<end>

（ダミー３１４_１６）<end>

（ダミー３１４_１７）<end>

（ダミー３１４_１８）<end>

（ダミー３１４_１９）<end>

すでに起動しているわ 同時に使う事はできないようね<line>
Đang khởi động mà.Không sử dụng đồng thời được<end>

Hình như là Memo liên quan đến công đoạn thao tác<line>
Chẳng có thông tin gì có ích cả<end>

何かのグラフかしら 特に必要はなさそうね<line>
Biểu đồ gì vậy nhỉ.Có vẻ chẳng quan trọng<end>

ファイルが放置されている 
必要のない情報ばかりのようね<line>
Tài liệu để lăn lóc.Chẳng có thông tin gì có ích<end>

電源が落ちている
電気が供給されれば動くはずだわ<line>
Điện sập nguồn rồi.Nếu cấp lại thì sẽ hoạt động thôi<end>

（ダミー３１４_２５）<end>

（ダミー３１４_２６）<end>

（ダミー３１４_２７）<end>

（ダミー３１４_２８）<end>

（ダミー３１４_２９）<end>

（ダミー３１４_３０）<end>

（ダミー３１４_３１）<end>

（ダミー３１４_３２）<end>

（ダミー３１４_３３）<end>

（ダミー３１４_３４）<end>

（ダミー３１４_３５）<end>

（ダミー３１４_３６）<end>

（ダミー３１４_３７）<end>

（ダミー３１４_３８）<end>

（ダミー３１４_３９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂクリス　私を向こう岸まで運んで<line>
Chris,chở tôi qua bờ bên kia đi<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂＯＫよ　動かして<！><line>
OK rồi.Vận hành đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ奴らが来たわ<！>　リフトを止めて<！><line>
Chúng đến rồi kìa!Ngừng thang máy đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ動かすわ 
クリス　リフトに乗って<line>
Tôi vận hành đây.Chris,lên thang máy đi<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ（ダミー）なんてヤツなの<！>
普通の攻撃じゃ　効きやしないわ<！><line>
Thứ quỷ gì đây!Sao mà tấn công bình thường chả ăn thua!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ（ダミー）どこかに弱点があるはずよ<！>
それを探しましょう<！><line>
Chắc chắn nó có nhược điểm ở đâu đó!Cứ tìm đi!<end>

<red>（ｄｕｍｍｙ）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ向こうから動かせないか
調べてくるわ<line>
Tôi sẽ kiểm tra xem có khiển được từ bên kia không<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ動かすわよ　気を付けて<line>
Tôi khiển đây,cẩn thận nhé<end>

（ダミー３１４_４９）<end>

（ダミー３１４_５０）<end>

（ダミー３１４_５１）<end>

（ダミー３１４_５２）<end>

（ダミー３１４_５３）<end>

（ダミー３１４_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ　向こう岸まで運んでくれ<line>
Sheva,chở tôi qua bờ bên kia đi<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂよし　動かしてくれ<line>
Tốt,cứ khiển đi<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ敵だ<！>　リフトを止めてくれ<！><！><line>
Có địch!Ngừng thang máy lại!!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ動かすぞ シェバ　リフトに乗ってくれ<line>
Tôi khiển đây.Sheva,lên thang máy đi<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ（ダミー）なんてヤツだ<！>
ただ攻撃しているだけではダメか<！><line>
Thứ quỷ gì đây!Tấn công bình thường chẳng ăn thua!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ（ダミー）きっと弱点があるはずだ<！>
それさえ見つかれば……<！><line>
Chắc chắn nó có nhược điểm đâu đó.Nếu tìm thấy thì...<end>

<red>（ｄｕｍｍｙ）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ向こうから動かせないか調べてくる 
待っていてくれ<line>
Để tôi kiểm tra xem có khiển được từ bên kia không.Đợi đấy<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂ動かすぞ　注意しろ<line>
Khiển đây.Chú ý<end>

（ダミー３１４_６４）<end>

（ダミー３１４_６５）<end>

（ダミー３１４_６６）<end>

（ダミー３１４_６７）<end>

（ダミー３１４_６８）<end>

（ダミー３１４_６９）<end>

（ダミー３１４_７０）<end>

（ダミー３１４_７１）<end>

（ダミー３１４_７２）<end>

（ダミー３１４_７３）<end>

（ダミー３１４_７４）<end>

（ダミー３１４_７５）<end>

（ダミー３１４_７６）<end>

（ダミー３１４_７７）<end>

（ダミー３１４_７８）<end>

（ダミー３１４_７９）<end>

（ダミー３１４_８０）<end>

（ダミー３１４_８１）<end>

（ダミー３１４_８２）<end>

（ダミー３１４_８３）<end>

（ダミー３１４_８４）<end>

（ダミー３１４_８５）<end>

（ダミー３１４_８６）<end>

（ダミー３１４_８７）<end>

（ダミー３１４_８８）<end>

（ダミー３１４_８９）<end>

（ダミー３１４_９０）<end>

（ダミー３１４_９１）<end>

（ダミー３１４_９２）<end>

（ダミー３１４_９３）<end>

（ダミー３１４_９４）<end>

（ダミー３１４_９５）<end>

（ダミー３１４_９６）<end>

（ダミー３１４_９７）<end>

（ダミー３１４_９８）<end>

（ダミー３１４_９９）<end>

（ダミー３１５_００）<end>

（ダミー３１５_０１）<end>

（ダミー３１５_０２）<end>

（ダミー３１５_０３）<end>

（ダミー３１５_０４）<end>

（ダミー３１５_０５）<end>

（ダミー３１５_０６）<end>

（ダミー３１５_０７）<end>

（ダミー３１５_０８）<end>

（ダミー３１５_０９）<end>

（ダミー３１５_１０）<end>

（ダミー３１５_１１）<end>

（ダミー３１５_１２）<end>

（ダミー３１５_１３）<end>

（ダミー３１５_１４）<end>

（ダミー３１５_１５）<end>

（ダミー３１５_１６）<end>

（ダミー３１５_１７）<end>

（ダミー３１５_１８）<end>

（ダミー３１５_１９）<end>

（ダミー３１５_２０）<end>

（ダミー３１５_２１）<end>

（ダミー３１５_２２）<end>

（ダミー３１５_２３）<end>

（ダミー３１５_２４）<end>

（ダミー３１５_２５）<end>

（ダミー３１５_２６）<end>

（ダミー３１５_２７）<end>

（ダミー３１５_２８）<end>

（ダミー３１５_２９）<end>

（ダミー３１５_３０）<end>

（ダミー３１５_３１）<end>

（ダミー３１５_３２）<end>

（ダミー３１５_３３）<end>

（ダミー３１５_３４）<end>

（ダミー３１５_３５）<end>

（ダミー３１５_３６）<end>

（ダミー３１５_３７）<end>

（ダミー３１５_３８）<end>

（ダミー３１５_３９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ見て<！>　操作をしている奴がいるわ<！>
あいつを倒すのよ<！><line>
Nhìn kìa!Có kẻ đang điều khiển!Phải hạ hắn mới được!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂよし<！>　倒したわ<！><line>
Tốt!Đã hạ xong!<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂビンゴ<！>　また昇りだしたわ<line>
Bingo!Lại đi lên rồi này<end>

（ダミー３１５_４３）<end>

（ダミー３１５_４４）<end>

（ダミー３１５_４５）<end>

（ダミー３１５_４６）<end>

（ダミー３１５_４７）<end>

（ダミー３１５_４８）<end>

（ダミー３１５_４９）<end>

（ダミー３１５_５０）<end>

（ダミー３１５_５１）<end>

（ダミー３１５_５２）<end>

（ダミー３１５_５３）<end>

（ダミー３１５_５４）<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂシェバ<！>　操作をしている奴がいる<！>
あいつを倒すんだ<！><line>
Sheva!Có thằng đang điều khiển!Phải bắn nó đi!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂよし<！><line>
Tốt!<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂＯＫ　上昇が再開した<line>
OK,lại đi lên rồi<end>

（ダミー３１５_５８）<end>

（ダミー３１５_５９）<end>

（ダミー３１５_６０）<end>

（ダミー３１５_６１）<end>

（ダミー３１５_６２）<end>

（ダミー３１５_６３）<end>

（ダミー３１５_６４）<end>

（ダミー３１５_６５）<end>

（ダミー３１５_６６）<end>

（ダミー３１５_６７）<end>

（ダミー３１５_６８）<end>

（ダミー３１５_６９）<end>

<$00><$00>ヂ<$01><$00>ヂ上昇が止まった<！><？><line>
Ngừng đi lên rồi sao!?<end>

<$00><$00>ヂ<$00><$00>ヂいや　止められているんだ<line>
Không,bị chặn lại thì đúng hơn<end>

（ダミー３１５_７２）<end>

（ダミー３１５_７３）<end>

（ダミー３１５_７４）<end>

（ダミー３１５_７５）<end>

（ダミー３１５_７６）<end>

（ダミー３１５_７７）<end>

（ダミー３１５_７８）<end>

（ダミー３１５_７９）<end>

（ダミー３１５_８０）<end>

（ダミー３１５_８１）<end>

（ダミー３１５_８２）<end>

（ダミー３１５_８３）<end>

（ダミー３１５_８４）<end>

（ダミー３１５_８５）<end>

（ダミー３１５_８６）<end>

（ダミー３１５_８７）<end>

（ダミー３１５_８８）<end>

（ダミー３１５_８９）<end>

（ダミー３１５_９０）<end>

（ダミー３１５_９１）<end>

（ダミー３１５_９２）<end>

（ダミー３１５_９３）<end>

（ダミー３１５_９４）<end>

（ダミー３１５_９５）<end>

（ダミー３１５_９６）<end>

（ダミー３１５_９７）<end>

（ダミー３１５_９８）<end>

（ダミー３１５_９９）<end>

#JMP($08)
<$6B><$58><$02>